worn
tính từB1worn nghĩa là mòn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
worn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affected by wear.
Các nét nghĩa của từ worn
- 1
tính từB1
affected by wear
bị ảnh hưởng bởi sự mài mòndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa new
- 2
tính từB1
showing the wearing effects of overwork or care or suffering
cho thấy hậu quả của việc làm việc quá sức, sự quan tâm hoặc sự đau khổdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa careworn · drawn · haggard · raddled
Câu hỏi thường gặp về worn
worn nghĩa là gì?
worn nghĩa là mòn (bản dịch máy, chưa biên tập). worn là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: affected by wear.
worn được dùng trong câu như thế nào?
Though not now worn in their very "newest gloss," they were yet in excellent, I may say in enviable condition. (George Cruikshank, George Cruikshank's Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #47400.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/worn, mã đối chiếu EV-4FBCA487. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng