rug
danh từ- rugs
rug nghĩa là tấm thảm.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile)
Đồng nghĩa:carpet, carpetingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)hearth rug966 lần trong kho sáchpersian rug178 lần trong kho sáchoriental rug84 lần trong kho sáchfur rug132 lần trong kho sáchbearskin rug36 lần trong kho sáchrailway rug123 lần trong kho sáchbraided rug35 lần trong kho sáchpossum rug25 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa rug và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The sheets were made of blue cloth, and Dorothy slept soundly in them till morning, with Toto curled up on the blue rug beside her.Stepping across the hall, she let the little heap slowly flutter to the rug in front of Eileen’s door.Winter overcoats did not help me much; they had to be supplemented with rugs.If you say so, I'll tell them to bring a rug.Nếu bạn nói vậy, tôi sẽ bảo họ mang theo một tấm thảm.
The china gods and beasts were all put away, the silver tankards and plate removed, the rugs gone.I saw the Duke bring up her rugs and things."‘Half raising myself on the heap of rugs, I gazed about me,--and was astounded at what I saw.‘Nâng mình lên trên đống thảm, tôi nhìn quanh và kinh ngạc trước những gì mình nhìn thấy.
Your men shall have rugs in the other room there, till their clothes are dry."Here on the bed, covered with a rug, a customer, in whom she recognised the stranger of yesterday, lay asleep.Ở đây, trên chiếc giường trải thảm, một khách hàng mà cô nhận ra là người lạ của ngày hôm qua đang ngủ say.
Each family hollows out a series of tiny rooms, decorating with walnut chairs, woven pine needle rugs, acorn dishes, and the like.A rug of knitted bits of many-coloured cloths was before it, and on this rug stood John's big cushioned chair.His step had made no sound on the thick rugs, and, advancing, he drew aside a curtain.Câu hỏi thường gặp về rug (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. rug nghĩa là gì trong tiếng Việt?
rug có nghĩa chính là: rug nghĩa là tấm thảm. rug là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile).. Định nghĩa tiếng Anh: "floor covering consisting of a piece of thick heavy fabric (usually with nap or pile)".
2. rug thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
rug là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của rug theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rug được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹʌɡ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. rug thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ rug được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của rug gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của rug gồm: rugs.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rug là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hearth rug, persian rug, oriental rug, fur rug, bearskin rug.
7. rug có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: carpet, carpeting. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rug?
Từ rug xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với rug đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The sheets were made of blue cloth, and Dorothy slept soundly in them till morning, with Toto curled up on the blue rug beside her.". Câu văn minh họa cách dùng rug làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rug?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.