Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crude

tính từ
C1
US/ˈkɹud/
cruder
crudest
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

crude nghĩa là thô.

crude là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: not carefully or expertly made.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C1

    not carefully or expertly made

    →

    không được thực hiện cẩn thận hoặc chuyên nghiệp

    Đồng nghĩa:rough
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)
    crude oil
    532 lần trong kho sách
    crude petroleum
    17 lần trong kho sách
    synthetic crude
    15 lần trong kho sách
    crude ore
    19 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    C1

    conspicuously and tastelessly indecent

    →

    khiếm nhã một cách rõ ràng và vô vị

    Đồng nghĩa:earthy, gross, vulgar
  3. 3tính từ
    C1

    not refined or processed

    →

    chưa tinh chế hoặc chế biến

    Đồng nghĩa:unrefined, unprocessed
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa crude và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

It was a crude affair, half hidden in the reeds.
Doughty, Francis Worcester, The Bradys Beyond Their Depth; Or, The Great Swamp Mystery, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"He brought with him some crude notions of architecture, and he set about reforming that of India.

“Ông ấy mang theo mình một số quan niệm thô thiển về kiến trúc và bắt đầu cải cách kiến trúc của Ấn Độ.

Optic, Oliver, Across India; Or, Live Boys in the Far East, Nguyên văn tác phẩm
Sometimes it has seemed to me that the crudest expression of any creative art is better than the finest comment upon it.
Howells, William Dean, Criticism and Fiction, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
As a result, Israel depends on imported crude oil for gasoline and diesel for transportation, and coal producing electricity for its energy needs.

Kết quả là, Israel phụ thuộc vào dầu thô nhập khẩu để làm xăng và dầu diesel dùng cho vận tải cũng như sản xuất than để đáp ứng nhu cầu năng lượng của mình.

Wikipedia contributors, Israel
It also reduces greenhouse pollution and helps reduce crude oil imports.

Nó cũng làm giảm ô nhiễm nhà kính và giúp giảm nhập khẩu dầu thô.

Wikipedia contributors, Plug-in hybrid
Crude oil is classified into three hazard groups and varies in boiling point and flammability.
Wikimedia contributors, Transportation Systems Casebook/Crude
There was enough comradeship and sympathy in this crude old father of his to draw his confidence.
Henry, O., The Four Million, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Crude oil is, at the present time, the source of most fuel oils for marine use.
Wikimedia contributors, Marine Fuels
Their defense, though crude, was fairly complete, and could scarcely be improved.
Mighels, Philip Verrill, As It Was in the Beginning, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The people of these cultures lived in crude huts, survived on fishing and agriculture, developed distinctive pottery styles, and even practiced burial rituals.
OpenStax, Ancient Egypt (World History Volume 1, to 1500)
"Well, he is a pretty crude sort of a Dutchman, and his house is on the farm, about an hour's drive from the mine.
Belgrave, Dalrymple J., Luck at the Diamond Fields, Tiếng Anh (Anh - Anh)
To his august personality they were so young, and crude, and foolish.
Page, Gertrude, Paddy-The-Next-Best-Thing, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về crude (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. crude nghĩa là gì trong tiếng Việt?

crude có nghĩa chính là: không được thực hiện cẩn thận hoặc chuyên nghiệp. Định nghĩa tiếng Anh: "not carefully or expertly made".

2. crude thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

crude là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của crude theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), crude được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɹud/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. crude thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ crude được xếp ở bậc C1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của crude gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của crude gồm: cruder, crudest.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với crude là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: crude oil, crude petroleum, synthetic crude, crude ore.

7. crude có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: rough, earthy, gross, vulgar, unrefined. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến crude?

Từ crude xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với crude đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "It was a crude affair, half hidden in the reeds.". Câu văn minh họa cách dùng crude làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng crude?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.