countryside
danh từ- countrysides
countryside nghĩa là nông thôn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
rural regions
→vùng nông thôn
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)haill countryside8 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa countryside và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Its shepherds and shepherdesses talk about love in an ideal countryside that never really existed.Những người chăn cừu và những người chăn cừu ở đó nói về tình yêu ở một vùng quê lý tưởng chưa từng tồn tại.
She remembered all the fanciful superstitions, half poetry, half mirth, of the countryside.Cô nhớ lại tất cả những điều mê tín huyền ảo nửa thơ nửa vui của miền quê.
Barely a quarter of a mile away from the village a stream with beautifully wooded banks ran diagonally through the countryside.Cách làng chỉ một phần tư dặm, một con suối với bờ cây cối rậm rạp tuyệt đẹp chạy chéo qua vùng nông thôn.
"Bless me, no; wha in our quiet countryside would lift a hand against a man's life?We are a poor little village, a poverty-stricken countryside, in which such a pearl as you cannot long be hidden.I make nae wonder that folk new to the countryside mayna trust us; but oh! if they would but pit us on trial.When a doe is ready to mate, she runs across the countryside, starting a chase that tests the stamina of the following males.Khi một con nai cái sẵn sàng giao phối, nó chạy khắp vùng nông thôn, bắt đầu một cuộc rượt đuổi để kiểm tra sức chịu đựng của những con đực sau.
It ran over the whole countryside next day, and gained “that young Dirom” many a friend.His sponsor was the writer Paul Morand, who was his neighbour in the countryside.The agora was originally a central space for receiving the produce from the surrounding countryside.Stair had had to watch the signs of the countryside before he dared risk letting himself down into the dark of the Glen.Yes, it is the white gable of Crofthill looking down upon the countryside.Câu hỏi thường gặp về countryside (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. countryside nghĩa là gì trong tiếng Việt?
countryside có nghĩa chính là: vùng nông thôn. Định nghĩa tiếng Anh: "rural regions".
2. countryside thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
countryside là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của countryside theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), countryside được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkʌntɹiˌsaɪd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. countryside thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ countryside được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của countryside gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của countryside gồm: countrysides.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với countryside là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: haill countryside.
7. countryside có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến countryside?
Từ countryside xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với countryside đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Its shepherds and shepherdesses talk about love in an ideal countryside that never really existed." (Dịch nghĩa: Những người chăn cừu và những người chăn cừu ở đó nói về tình yêu ở một vùng quê lý tưởng chưa từng tồn tại.). Câu văn minh họa cách dùng countryside làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng countryside?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.