Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “few”

477 câu thật có từ few hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: few nghĩa là ít. few là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `a'. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ few

Danh sách câu dẫn chứng (30 câu)

Từ hay đi cùng few

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
few minutes55.039 lần
few moments32.237 lần
few days49.371 lần
few hours19.119 lần
few words23.677 lần
few weeks13.705 lần
few months12.363 lần
few seconds9.177 lần
few years16.495 lần
few yards6.558 lần
few steps6.891 lần
few miles6.447 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ few

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ few trong kho câu?
Kho câu có 477 câu có từ few hoặc các dạng của từ, trích từ 364 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ few xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ few gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 132 câu, rồi Bậc B1 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ few?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ few: Quá khứ đơn (81 câu), There is và there are (57 câu), Câu phủ định (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.