Câu tiếng Anh có từ “few”
392 câu thật có từ few hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: few nghĩa là ít. few là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `a'. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ few
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
As a result, because fewer things surprise you, it feels like time is going faster.
Từ trong câu: few, surprise, result, because, thing, feel, like, time
«Cognitive Science: An Introduction/Time Psychology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365207 (bản sửa đổi 3453265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is a story--one of the few that have meaning for me.
Từ trong câu: few, story, mean
Edward J., 1890-1941 [Editor] O'Brien, The best short stories of 1922, and the yearbook of the American short story. Nguồn: Project Gutenberg #76427. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are very few people I am sorry to see.
Từ trong câu: sorry, few, people, see
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She listened for a few minutes and each minute she became more and more sure.
Từ trong câu: each, listen, few, sure, become, minute
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Few as they had been, they were thick with memories.
Từ trong câu: thick, memory, few
Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Would you mind stepping in here for a few minutes?
Từ trong câu: here, minute, mind, few, step
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is only three weeks more and then we will take a nice little trip of a few days while Jennie is getting the house ready.
Từ trong câu: trip, ready, nice, few, while, week, take, little
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He arrived at Ragatz a few hours after his mother had left.
Từ trong câu: leave, after, left, mother, arrive, few, hour
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng few
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| few minutes | 55.039 lần |
| few moments | 32.237 lần |
| few days | 49.371 lần |
| few hours | 19.119 lần |
| few words | 23.677 lần |
| few weeks | 13.705 lần |
| few months | 12.363 lần |
| few seconds | 9.177 lần |
| few years | 16.495 lần |
| few yards | 6.558 lần |
| few steps | 6.891 lần |
| few miles | 6.447 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ few
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ few trong kho câu?
- Kho câu có 392 câu có từ few hoặc các dạng của từ, trích từ 322 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ few xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ few gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ few?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ few: There is và there are (51 câu), Quá khứ đơn (48 câu), So sánh hơn (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.