Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “electric”

731 câu thật có từ electric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: electric nghĩa là điện. electric là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: using or providing or producing or transmitting or operated by electricity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ electric

Danh sách câu dẫn chứng (63 câu)

Từ hay đi cùng electric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
electric field13.418 lần
electric flux1.748 lần
describes the electric2.046 lần
electric fied874 lần
induced electric897 lần
electric shock870 lần
electric lights848 lần
electric potential630 lần
electric telegraph444 lần
calculate the electric406 lần
electric current930 lần
electric fluid363 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ electric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ electric trong kho câu?
Kho câu có 731 câu có từ electric hoặc các dạng của từ, trích từ 562 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ electric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ electric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 270 câu, rồi Bậc B1 với 156 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ electric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ electric: can và could (66 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (63 câu), Quá khứ đơn (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.