dishwasher
danh từB1- dishwashers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
dishwasher nghĩa là máy rửa chén (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
dishwasher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for washing dishes.
Các nét nghĩa của từ dishwasher
- 1
danh từB1
a machine for washing dishes
một máy rửa chéndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dish washer · dishwashing machine
- 2
danh từB1
someone who washes dishes
Câu hỏi thường gặp về dishwasher
dishwasher nghĩa là gì?
dishwasher nghĩa là máy rửa chén (bản dịch máy, chưa biên tập). dishwasher là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a machine for washing dishes.
dishwasher dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ dishwasher có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
dishwasher được dùng trong câu như thế nào?
Simple tasks, like watering the lawn or running the dishwasher, can be programmed to occur at the homeowners’ convenience, or specifically timed to conserve energy. («Introduction to Computer Information Systems/Computers in Your Life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293144 (bản sửa đổi 4532955).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dishwasher, mã đối chiếu EV-E8177021. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng