breathtaking
tính từB2breathtaking nghĩa là ngoạn mục (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
breathtaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cause suspension of regular breathing.
Các nét nghĩa của từ breathtaking
- 1
tính từB2
tending to cause suspension of regular breathing
có xu hướng gây ra tình trạng ngừng thở đều đặndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa breathless
Câu hỏi thường gặp về breathtaking
breathtaking nghĩa là gì?
breathtaking nghĩa là ngoạn mục (bản dịch máy, chưa biên tập). breathtaking là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: tending to cause suspension of regular breathing.
breathtaking được dùng trong câu như thế nào?
Sunset Views: Visit the famous sunset swings for breathtaking views and photo opportunities. («Gili Islands», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=105533 (bản sửa đổi 10716099).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/breathtaking, mã đối chiếu EV-C8C853A8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng