Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “education”

1.678 câu thật có từ education hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: education nghĩa là giáo dục. education là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activities of educating or instructing. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ education

Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)

Từ hay đi cùng education

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
higher education1.946 lần
liberal education519 lần
secondary education385 lần
teacher education390 lần
special education498 lần
department of education368 lần
physical education417 lần
formal education308 lần
education system526 lần
college education314 lần
education programs221 lần
university education297 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ education

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ education trong kho câu?
Kho câu có 1.678 câu có từ education hoặc các dạng của từ, trích từ 1.191 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ education xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ education gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 502 câu, rồi Bậc B1 với 406 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ education?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ education: Câu phủ định (197 câu), Quá khứ đơn (134 câu), can và could (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.