lab
danh từB1- labs
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
lab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research.
Các nét nghĩa của từ lab
- 1
danh từB1
a workplace for the conduct of scientific research
nơi làm việc để tiến hành nghiên cứu khoa họcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa laboratory · research lab · research laboratory · science lab · science laboratory
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
phet lab70 lần trong kho sách
lab for photoelectric70 lần trong kho sách
today's lab80 lần trong kho sách
lab doy31 lần trong kho sách
lab etcl15 lần trong kho sách
engineering lab49 lần trong kho sách
computer lab98 lần trong kho sách
lab journal74 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về lab
lab nghĩa là gì?
lab là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a workplace for the conduct of scientific research.
lab dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ lab có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
lab được dùng trong câu như thế nào?
"I have just learned that Peter Labázov has returned. (Leo, graf Tolstoy, Fables for Children, Stories for Children, Natural Science Stories, Popular Education, Decembrists, Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #38025.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lab, mã đối chiếu EV-195B9858. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng