informal
tính từB2- informals
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
informal nghĩa là không chính thức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
informal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not formal.
Các nét nghĩa của từ informal
- 1
tính từB2
not formal
không trang trọngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa formal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
informal decisions60 lần trong kho sách
informal sector27 lần trong kho sách
informal fallacies12 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not officially recognized or controlled
không được chính thức công nhận hoặc kiểm soátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loose
- 3
tính từB2
used of spoken and written language
sử dụng ngôn ngữ nói và viếtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa formal
Câu hỏi thường gặp về informal
informal nghĩa là gì?
informal nghĩa là không chính thức (bản dịch máy, chưa biên tập). informal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: not formal.
informal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ informal có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
informal được dùng trong câu như thế nào?
Describe how split up, what the obstacles were, what testing was done, what informal decisions were made, what assumptions were made, what the results were. («Engineering Projects/Poppit/Howard Community College/Fall2011/Ichung4661/ENES100», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=118368 (bản sửa đổi 2111229).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/informal, mã đối chiếu EV-EA2F428F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng