Cụm từ đi cùng với: education
Hiển thị 12 mẫu ghép quanh từ gốc “education”, xếp theo logDice. Số lượt có thể gộp nhiều dạng của từ; cần đọc câu nguồn để kiểm cách dùng.
higher educationlogDice 8.7
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 1.946 lần
liberal educationlogDice 7.6
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 519 lần
secondary educationlogDice 7.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 385 lần
teacher educationlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 390 lần
special educationlogDice 7.0
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 498 lần
department of educationlogDice 7.0
Vị trí: Trước, cách một từ/Lượt ghép: 368 lần
physical educationlogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 417 lần
formal educationlogDice 6.9
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 308 lần
education systemlogDice 6.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 526 lần
college educationlogDice 6.5
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 314 lần
education programslogDice 6.5
Vị trí: Liền sau/Lượt ghép: 221 lần
university educationlogDice 6.4
Vị trí: Liền trước/Lượt ghép: 297 lần
Đối chiếu cách dùng của education
Đọc nghĩa và ngữ cảnh trước khi dùng mẫu ghép trong câu của bạn.