curriculum
danh từB1- curricula
- curriculums
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
curriculum nghĩa là chương trình giảng dạy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
curriculum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies.
Các nét nghĩa của từ curriculum
- 1
danh từB1
an integrated course of academic studies
một khóa học tích hợp của nghiên cứu học thuậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa course of study · program · programme · syllabus
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
curriculum vitae19 lần trong kho sách
competency curriculum21 lần trong kho sách
literacy curriculum24 lần trong kho sách
multicultural curriculum13 lần trong kho sách
emergent curriculum11 lần trong kho sách
math curriculum18 lần trong kho sách
engineering curriculum29 lần trong kho sách
academic curriculum26 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về curriculum
curriculum nghĩa là gì?
curriculum nghĩa là chương trình giảng dạy (bản dịch máy, chưa biên tập). curriculum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an integrated course of academic studies.
curriculum dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ curriculum có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
curriculum được dùng trong câu như thế nào?
They do not have to adhere to such a strict curriculum, like many public schools do. («Foundations and Assessment of Education/Edition 1/Foundations Table of Contents/Chapter 6/6.2.2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=194468 (bản sửa đổi 4664507).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/curriculum, mã đối chiếu EV-118B0D52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng