Câu tiếng Anh có từ “education”
1.678 câu thật có từ education hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: education nghĩa là giáo dục. education là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the activities of educating or instructing. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ education
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Her parents never had a good education, so they always wanted the best for their kids when it came to schooling.
Từ trong câu: education, parent, never, good, always, want, best, kid
«Eleina Butuna», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989089 (bản sửa đổi 10076625). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Times are changing and thirty years ago you could get a job without any education after high school.
Từ trong câu: thirty, time, change, year, ago, get, job, education
«Foundations of Education and Instructional Assessment/Curriculum/Controversy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180847 (bản sửa đổi 4448833). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng education
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| higher education | 1.946 lần |
| liberal education | 519 lần |
| secondary education | 385 lần |
| teacher education | 390 lần |
| special education | 498 lần |
| department of education | 368 lần |
| physical education | 417 lần |
| formal education | 308 lần |
| education system | 526 lần |
| college education | 314 lần |
| education programs | 221 lần |
| university education | 297 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ education
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ education trong kho câu?
- Kho câu có 1.678 câu có từ education hoặc các dạng của từ, trích từ 1.191 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ education xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ education gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 502 câu, rồi Bậc B1 với 406 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ education?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ education: Câu phủ định (197 câu), Quá khứ đơn (134 câu), can và could (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.