Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “development”

1.727 câu thật có từ development hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: development nghĩa là phát triển. development là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of improving by expanding or enlarging or refining. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ development

Danh sách câu dẫn chứng (1.727 câu)

Từ hay đi cùng development

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
economic development759 lần
sustainable development485 lần
software development623 lần
professional development531 lần
intellectual development353 lần
cognitive development284 lần
stages of development265 lần
rapid development329 lần
technological development176 lần
further development696 lần
muscular development183 lần
urban development172 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ development

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ development trong kho câu?
Kho câu có 1.727 câu có từ development hoặc các dạng của từ, trích từ 1.350 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ development xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ development gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 625 câu, rồi Bậc B1 với 432 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ development?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ development: Hiện tại hoàn thành (144 câu), Câu phủ định (120 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (116 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.