frustration
danh từB1- frustrations
frustration nghĩa là sự thất vọng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
frustration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals.
Các nét nghĩa của từ frustration
- 1
danh từB1
the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals
cảm giác đi kèm với trải nghiệm bị cản trở trong việc đạt được mục tiêu của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa defeat
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
frustration aggression26 lần trong kho sách
frustration of bpns7 lần trong kho sách
frustration intolerance11 lần trong kho sách
frustration regression9 lần trong kho sách
relatedness frustration6 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
an act of hindering someone's plans or efforts
một hành động cản trở kế hoạch hoặc nỗ lực của ai đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa thwarting · foiling
- 3
danh từB1
a feeling of annoyance at being hindered or criticized
cảm giác khó chịu khi bị cản trở hoặc chỉ tríchdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về frustration
frustration nghĩa là gì?
frustration nghĩa là sự thất vọng (bản dịch máy, chưa biên tập). frustration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the feeling that accompanies an experience of being thwarted in attaining your goals.
frustration được dùng trong câu như thế nào?
Confusion and frustration amongst users of the multiple services grew. («Transportation Planning Casebook/Melbourne Trams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303877 (bản sửa đổi 3667601).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/frustration, mã đối chiếu EV-44C04816. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng