Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “development”

1.661 câu thật có từ development hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: development nghĩa là phát triển. development là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: act of improving by expanding or enlarging or refining. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng development

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ development

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ development trong kho câu?
Kho câu có 1.661 câu có từ development hoặc các dạng của từ, trích từ 1.312 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ development xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ development gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 602 câu, rồi Bậc B1 với 417 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ development?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ development: Hiện tại hoàn thành (141 câu), Câu phủ định (110 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.