Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

semantic

tính từ
US/sɪˈmæntɪk/
semantics

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

semantic nghĩa là ngữ nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

semantic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to meaning or the study of meaning.

Các nét nghĩa của từ semantic

  1. 1

    tính từ

    of or relating to meaning or the study of meaning

    thuộc, liên quan đến ý nghĩa hoặc việc nghiên cứu ý nghĩadịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • denotational semantic24 lần trong kho sách

    • semantic web156 lần trong kho sách

    • semantic interoperability13 lần trong kho sách

    • semantic processing51 lần trong kho sách

    • lexical semantic14 lần trong kho sách

    • lexico semantic10 lần trong kho sách

    • semantic priming14 lần trong kho sách

    • semantic categorization9 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về semantic

semantic nghĩa là gì?

semantic nghĩa là ngữ nghĩa (bản dịch máy, chưa biên tập). semantic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to meaning or the study of meaning.

semantic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ semantic có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

semantic được dùng trong câu như thế nào?

Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list. («Ada Programming/Types/array», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18135 (bản sửa đổi 4666013).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/semantic, mã đối chiếu EV-9E80BE06. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “semantic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa semantic và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Very often, the index does not have semantic contents by itself, it is just used a means to identify elements for instance in a list.

Rất thường xuyên, bản thân chỉ mục không có nội dung ngữ nghĩa, nó chỉ được sử dụng như một phương tiện để xác định các phần tử chẳng hạn trong danh sách.dịch máy, chưa biên tập

«Ada Programming/Types/array», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=18135 (bản sửa đổi 4666013). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
However, there are real-world semantics for data that cannot be specified if used only with domain constraints.

Tuy nhiên, có những ngữ nghĩa trong thế giới thực dành cho dữ liệu không thể được chỉ định nếu chỉ được sử dụng với các ràng buộc về miền.dịch máy, chưa biên tập

«Database Design/Integrity Rules and Constraints», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404160 (bản sửa đổi 3503161). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The common application layer services provide semantic conversion between associated application processes.

Các dịch vụ lớp ứng dụng phổ biến cung cấp sự chuyển đổi ngữ nghĩa giữa các tiến trình ứng dụng liên quan.dịch máy, chưa biên tập

«CCNA Certification/The OSI Model», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113694 (bản sửa đổi 4662734). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Features are abstract semantic properties that can be used to describe words.
«Conlang/Advanced/Grammar/Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=149672 (bản sửa đổi 3658070). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Content words are supposed to carry the meaning of a sentence, and therefore they are in the focus of semantic analysis.
«Multidisciplinary studies/Meaning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=89398 (bản sửa đổi 2722518). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As a result, all original Portuguese glosses are cited in this book to avoid any unintended semantic loss or errors.
«South American Plant Names/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433344 (bản sửa đổi 4224101). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Binder claimed the frontal area as a “language executive” in controlling sensory and semantic processes in accommodating moment-to-moment shifts in goals or strategies .
«Psycholinguistics/Neural Basis of Speech Perception», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106487 (bản sửa đổi 2580896). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They stand in contrast to imperatives; arguably, an imperative has a semantics very different from those of the modalities.
«Explication of modalities», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291888 (bản sửa đổi 2707903). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For simplicity however, we will silently identify expressions with their semantic objects in subsequent chapters and use this notation only when clarification is needed.
«Haskell/Denotational semantics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102159 (bản sửa đổi 4650274). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Rather than words of similar semantics being primed, the cohort model proposes that words with similar sounds are primed.
«Psycholinguistics/Lexical Access», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105451 (bản sửa đổi 2721761). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Key Argument: "The computer has a syntax but no semantics."
«AIXoer/SUNY Potsdam Jan2026/Workshop Readings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326871 (bản sửa đổi 2784113). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To examine the syntactical aspects of the sentence processing a quite similar experiment as in the case of the semantic processing was done.
«Cognitive Psychology and Cognitive Neuroscience/Comprehension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73415 (bản sửa đổi 4392414). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0