transitional
tính từtransitional nghĩa là chuyển tiếp.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
of or relating to or characterized by transition
→của, liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự chuyển đổi
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)xhtml transitional10 lần trong kho sáchtransitional epithelium6 lần trong kho sáchtransitional gradations8 lần trong kho sáchtransitional fossil14 lần trong kho sáchtransitional fossils7 lần trong kho sáchtransitional grades9 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa transitional và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor.Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.
In the paragraph below, transitional words and phrases are underlined.Trong đoạn văn dưới đây, các từ và cụm từ chuyển tiếp được gạch chân.
Following are some transitional words and phrases and their functions in paragraphs.The eastern wall has entirely disappeared; and beyond it are some transitional Norman arches, which belonged to the infirmary of the monastery.The psychological impacts of the transitional period may include role conflicts and the animosity and personal doubt of other "passed over" teammates.Những tác động tâm lý của giai đoạn chuyển tiếp có thể bao gồm xung đột vai trò cũng như sự thù địch và nghi ngờ cá nhân của những đồng đội “vượt mặt” khác.
This is characteristic of transitional fossils ('missing links'), and is called modular evolution or mosaic evolution.Of one other representative of the transitional period, Marcellus Emants, I need say little.Poor metals is considered the trivial name for such elements meaning Post-transitional metal name is preferred."They agreed on the leadership of transitional institutions, including the presidency, and on power sharing in the government and other institutions."Most elements only form compounds in one oxidation state so transitional elements are rare.The Here and Now is not a temporary transitional time phase that we move in and out of.The transitional climate of Delaware supports a wide variety of vegetation.Câu hỏi thường gặp về transitional (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. transitional nghĩa là gì trong tiếng Việt?
transitional có nghĩa chính là: của, liên quan đến hoặc đặc trưng bởi sự chuyển đổi. Định nghĩa tiếng Anh: "of or relating to or characterized by transition".
2. transitional thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
transitional là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của transitional theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), transitional được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /tɹænˈsɪʃənəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. transitional thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ transitional được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của transitional gồm những dạng nào?
Từ transitional có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với transitional là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: xhtml transitional, transitional epithelium, transitional gradations, transitional fossil, transitional fossils.
7. transitional có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến transitional?
Từ transitional xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với transitional đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "For example there is a well-documented fossil record of transitional forms for the evolution of whales from their amphibious ancestor." (Dịch nghĩa: Ví dụ, có một hồ sơ hóa thạch được ghi chép đầy đủ về các dạng chuyển tiếp về quá trình tiến hóa của cá voi từ tổ tiên lưỡng cư của chúng.). Câu văn minh họa cách dùng transitional làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng transitional?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.