urban
tính từB2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
urban nghĩa là đô thị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
urban là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with a city or densely populated area.
Các nét nghĩa của từ urban
- 1
tính từB2
relating to or concerned with a city or densely populated area
liên quan đến hoặc có liên quan đến một thành phố hoặc khu vực đông dân cưdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
urban areas687 lần trong kho sách
urban centers164 lần trong kho sách
urban sprawl95 lần trong kho sách
urban planning176 lần trong kho sách
urban environments75 lần trong kho sách
pope urban159 lần trong kho sách
urban area318 lần trong kho sách
communes the urban34 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
located in or characteristic of a city or city life
nằm ở hoặc đặc trưng của một thành phố hoặc cuộc sống thành phốdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa rural
Câu hỏi thường gặp về urban
urban nghĩa là gì?
urban nghĩa là đô thị (bản dịch máy, chưa biên tập). urban là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with a city or densely populated area.
urban dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ urban có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
urban được dùng trong câu như thế nào?
As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not. («Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/urban, mã đối chiếu EV-CC58C404. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng