Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

urban

tính từB2
US/ˈɝbən/
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

urban nghĩa là đô thị (bản dịch máy, chưa biên tập).

urban là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with a city or densely populated area.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “urban”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ urban

  1. 1tính từ
    B2

    relating to or concerned with a city or densely populated area

    →

    liên quan đến hoặc có liên quan đến một thành phố hoặc khu vực đông dân cư(dịch máy, chưa biên tập)

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    urban areas
    687 lần trong kho sách
    urban centers
    164 lần trong kho sách
    urban sprawl
    95 lần trong kho sách
    urban planning
    176 lần trong kho sách
    urban environments
    75 lần trong kho sách
    pope urban
    159 lần trong kho sách
    urban area
    318 lần trong kho sách
    communes the urban
    34 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    located in or characteristic of a city or city life

    →

    nằm ở hoặc đặc trưng của một thành phố hoặc cuộc sống thành phố(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩa:rural

Câu hỏi thường gặp về urban

urban nghĩa là gì?

urban nghĩa là đô thị (bản dịch máy, chưa biên tập). urban là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: relating to or concerned with a city or densely populated area.

urban dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ urban có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

urban được dùng trong câu như thế nào?

As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not. («Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/urban, mã đối chiếu EV-CC58C404. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “urban” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa urban và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

As the country grew, certain elements led some towns to morph into large urban centers, while others did not.
«Urbanization and Its Challenges», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.· OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Some land is also used for roads and buildings, especially in urban area.

Một số đất còn được sử dụng làm đường và xây dựng, đặc biệt là ở khu vực thành thị.dịch máy, chưa biên tập

«Deforestation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22751 (bản sửa đổi 10764728).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It has been the center of urban and agrarian civilizations for millennia.

Nó đã là trung tâm của nền văn minh đô thị và nông nghiệp trong nhiều thiên niên kỷ.dịch máy, chưa biên tập

«Bangladeshis», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=886651 (bản sửa đổi 9384489).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The market for transit smart cards is constrained by the total urban population.

Thị trường thẻ thông minh giao thông công cộng bị hạn chế bởi tổng dân số đô thị.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/Life cycle of Smart Cards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294928 (bản sửa đổi 4538704).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0