primitively
trạng từC1primitively nghĩa là nguyên thủy (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
primitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reference to the origin or beginning.
Các nét nghĩa của từ primitively
- 1
trạng từC1
with reference to the origin or beginning
có liên quan đến nguồn gốc hoặc sự bắt đầudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa originally · in the beginning
- 2
trạng từC1
in a primitive style or manner
theo phong cách hoặc cách thức nguyên thủydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về primitively
primitively nghĩa là gì?
primitively nghĩa là nguyên thủy (bản dịch máy, chưa biên tập). primitively là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: with reference to the origin or beginning.
primitively được dùng trong câu như thế nào?
“I shall arm myself with a knife,” said Mr. Hale: “the days of eating fruit so primitively as you describe are over with me. (Elizabeth Cleghorn Gaskell, North and South. Nguồn: Project Gutenberg #4276.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/primitively, mã đối chiếu EV-BF1CE6FB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng