E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “demonstrate”

539 câu thật có từ demonstrate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: demonstrate nghĩa là chứng minh. demonstrate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: give an exhibition of to an interested audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng demonstrate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • clearly demonstrate243 lần
  • findings demonstrate46 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ demonstrate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ demonstrate trong kho câu?
Kho câu có 539 câu có từ demonstrate hoặc các dạng của từ, trích từ 479 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ demonstrate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ demonstrate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 205 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ demonstrate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ demonstrate: can và could (64 câu), Hiện tại hoàn thành (60 câu), Câu phủ định (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.