Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “criminal”

591 câu thật có từ criminal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: criminal nghĩa là tội phạm. criminal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bringing or deserving severe rebuke or censure. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ criminal

Danh sách câu dẫn chứng (41 câu)

Từ hay đi cùng criminal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
criminal code354 lần
condemned criminal292 lần
criminal prosecution173 lần
criminal cases381 lần
criminal investigation175 lần
criminal charges185 lần
international criminal228 lần
convicted criminal125 lần
criminal justice392 lần
criminal activity222 lần
criminal trials145 lần
criminal courts158 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ criminal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ criminal trong kho câu?
Kho câu có 591 câu có từ criminal hoặc các dạng của từ, trích từ 441 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ criminal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ criminal gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 215 câu, rồi Bậc B1 với 136 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ criminal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ criminal: Câu phủ định (70 câu), Quá khứ đơn (47 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (41 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.