Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “crime”

1.103 câu thật có từ crime hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: crime nghĩa là tội ác. crime là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (criminal law) an act punishable by law. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ crime

Danh sách câu dẫn chứng (39 câu)

Từ hay đi cùng crime

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
crime committed740 lần
heinous crime285 lần
committed a crime410 lần
commit a crime319 lần
committed the crime389 lần
violent crime359 lần
atrocious crime223 lần
organized crime239 lần
horrible crime274 lần
commit crime210 lần
crime rates191 lần
hate crime267 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ crime

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ crime trong kho câu?
Kho câu có 1.103 câu có từ crime hoặc các dạng của từ, trích từ 749 tác phẩm và tài liệu. 22 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ crime xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ crime gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 352 câu, rồi Bậc B2 với 217 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ crime?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ crime: Câu phủ định (167 câu), Hiện tại hoàn thành (108 câu), Quá khứ đơn (80 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.