Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cowardly

tính từ
B2
US/ˈkaʊɚdli/
Ý nghĩa trọng tâm

cowardly nghĩa là hèn nhát.

cowardly là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: lacking courage.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    lacking courage

    →

    thiếu can đảm

    Đồng nghĩa:fearful
    Trái nghĩa:brave
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    cowardly lion
    275 lần trong kho sách
    cowardly cur
    53 lần trong kho sách
    cowardly assassin
    41 lần trong kho sách
    cowardly hound
    47 lần trong kho sách
    cowardly villain
    70 lần trong kho sách
    cowardly desertion
    31 lần trong kho sách
    cowardly brutes
    31 lần trong kho sách
    cowardly scoundrel
    46 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa cowardly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

He stopped at the top, his cowardly nature getting the better of him, and sat down whining on the upper step.

Anh ta dừng lại ở trên cùng, bản tính hèn nhát ngày càng lấn át và ngồi xuống rên rỉ ở bậc trên.

Davis, Rebecca Harding, Margret Howth: A Story of To-day, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"What a cowardly, shadow-fighting, shadow-dodging set you men are!" commented Madam Bowker.

"Thật là một lũ hèn nhát, đánh bóng, né tránh bóng tối!" Bà Bowker nhận xét.

Phillips, David Graham, The Fashionable Adventures of Joshua Craig: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I blush to acknowledge it; I have behaved with a want of self-control, with a cowardly weakness.--No!

Tôi đỏ mặt thừa nhận điều đó; Tôi đã cư xử với sự thiếu tự chủ, với sự yếu đuối hèn nhát.--Không!

Collins, Wilkie, The Legacy of Cain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was cowardly, and yet so delightful; to exist no more, to become a mere thing in the hands of the Divinity.
Zola, Émile, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Mean is much too weak a word; it is downright dishonest, and what is much worse, cowardly.

Ý nghĩa là một từ quá yếu; điều đó hoàn toàn không trung thực, và tệ hơn nữa là hèn nhát.

Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Springhaven: A Tale of the Great War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Cowardly fathers will only breed slavish sons, and it wouldn’t be worth while to destroy and then try to rebuild with rotten materials.

Những người cha hèn nhát sẽ chỉ sinh ra những đứa con nô lệ, và việc phá hủy rồi cố gắng xây dựng lại bằng những vật liệu mục nát sẽ là điều không đáng.

Rizal, José, The Reign of Greed, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
"The worst, because the most cowardly; so long as you have strength, brains, money--anything with which you can do good."
Falconer, Lanoe, Cecilia de Noël, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There are some things I cannot do: I cannot be false, I cannot be cowardly, I cannot shirk my duty.
Norris, Frank, A man's woman, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Though we might have leaped overboard and escaped, we felt that it would be cowardly to desert the carpenter and those who sided with him.
Kingston, William Henry Giles, Saved from the Sea; Or, The Loss of the Viper, and her Crew's Saharan Adventures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But the cowardly murder of fish by liming the water was already prevalent.
Blackmore, R. D. (Richard Doddridge), Crocker's Hole From "Slain By The Doones" By R. D. Blackmore, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Fear, when self-preservation is uppermost, makes man more cruel and cowardly than the wild beasts.
Aimard, Gustave, The Bee Hunters: A Tale of Adventure, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Isabella, is it possible? never, never will I owe my life and liberty to such abominable, such cowardly means!"
Ames, N. (Nathaniel), An Old Sailor's Yarns, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về cowardly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. cowardly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

cowardly có nghĩa chính là: thiếu can đảm. Định nghĩa tiếng Anh: "lacking courage".

2. cowardly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

cowardly là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của cowardly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), cowardly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkaʊɚdli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. cowardly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ cowardly được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của cowardly gồm những dạng nào?

Từ cowardly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với cowardly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: cowardly lion, cowardly cur, cowardly assassin, cowardly hound, cowardly villain.

7. cowardly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: fearful. Các từ trái nghĩa tương phản: brave. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến cowardly?

Từ cowardly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với cowardly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "He stopped at the top, his cowardly nature getting the better of him, and sat down whining on the upper step." (Dịch nghĩa: Anh ta dừng lại ở trên cùng, bản tính hèn nhát ngày càng lấn át và ngồi xuống rên rỉ ở bậc trên.). Câu văn minh họa cách dùng cowardly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng cowardly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.