humane
tính từB2humane nghĩa là nhân đạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
humane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or concerned with the humanities.
Các nét nghĩa của từ humane
- 1
tính từB2
pertaining to or concerned with the humanities
liên quan đến hoặc có liên quan đến nhân văndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa humanist · humanistic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
humane society's19 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
marked or motivated by concern with the alleviation of suffering
được đánh dấu hoặc thúc đẩy bởi mối quan tâm đến việc giảm bớt đau khổdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa inhumane
- 3
tính từB2
showing evidence of moral and intellectual advancement
cho thấy bằng chứng về sự tiến bộ về đạo đức và trí tuệdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về humane
humane nghĩa là gì?
humane nghĩa là nhân đạo (bản dịch máy, chưa biên tập). humane là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: pertaining to or concerned with the humanities.
humane được dùng trong câu như thế nào?
"Let's lock him in the cellar for the night," suggested the humane Martha; "he can't do no harm there, and he can't possibly get out." (Eglanton Thorne, Worthy of his name. Nguồn: Project Gutenberg #73340.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/humane, mã đối chiếu EV-D18CC430. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng