jealous
tính từB1jealous nghĩa là ghen tuông (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
jealous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing extreme cupidity.
Các nét nghĩa của từ jealous
- 1
tính từB1
showing extreme cupidity
thể hiện sự tham lam cực độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa covetous · envious
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
jealous rage256 lần trong kho sách
jealous pang126 lần trong kho sách
madly jealous78 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
suspicious or unduly suspicious or fearful of being displaced by a rival
nghi ngờ hoặc nghi ngờ quá mức hoặc sợ bị đối thủ thay thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa green-eyed · overjealous
Câu hỏi thường gặp về jealous
jealous nghĩa là gì?
jealous nghĩa là ghen tuông (bản dịch máy, chưa biên tập). jealous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: showing extreme cupidity.
jealous được dùng trong câu như thế nào?
Do not you know that these great actresses are very apt to be jealous? (Alain René Le Sage, The Adventures of Gil Blas of Santillane, Volume 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #66678.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/jealous, mã đối chiếu EV-98136E44. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng