E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “considerably”

263 câu thật có từ considerably hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: considerably nghĩa là đáng kể. considerably là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a great extent or degree. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ considerably

Danh sách câu dẫn chứng (32 câu)

Từ hay đi cùng considerably

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vary considerably147 lần
considerably enlarged135 lần
considerably increased419 lần
varies considerably122 lần
considerably diminished135 lần
considerably larger330 lần
considerably lessened89 lần
considerably improved156 lần
considerably augmented79 lần
differ considerably102 lần
considerably relieved155 lần
considerably abated72 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ considerably

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ considerably trong kho câu?
Kho câu có 263 câu có từ considerably hoặc các dạng của từ, trích từ 240 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ considerably xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ considerably gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ considerably?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ considerably: Quá khứ đơn (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.