Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

debris

danh từ
B1
US/dəˈbɹi/
debrises
Ý nghĩa trọng tâm

debris nghĩa là mảnh vụn.

debris là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the remains of something that has been destroyed or broken up.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    the remains of something that has been destroyed or broken up

    →

    phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡ

    Đồng nghĩa:dust, junk, rubble, detritus
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (2)
    orbital debris
    31 lần trong kho sách
    cellular debris
    15 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa debris và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

As the tyre disintegrated a piece of debris punctured a fuel tank, triggering a large fire as the jet took off.

Khi lốp xe tan rã, một mảnh vỡ đã đâm thủng thùng nhiên liệu, gây ra đám cháy lớn khi máy bay phản lực cất cánh.

Wikimedia contributors, Continental Airlines to face charges over Air France Concorde disaster
Due to the fact that the moon’s has no atmosphere it takes millions of hits of steroids and other flying debris in the solar system.

Do mặt trăng không có bầu khí quyển nên phải hứng chịu hàng triệu cú va chạm của steroid và các mảnh vụn bay khác trong hệ mặt trời.

Wikimedia contributors, General Astronomy/Earth's Moon
A more advanced shelter is known as a debris shelter, which can be constructed without modern tools or implements.

Một nơi trú ẩn tiên tiến hơn được gọi là nơi trú ẩn bằng mảnh vụn, có thể được xây dựng mà không cần các công cụ hoặc dụng cụ hiện đại.

Wikimedia contributors, Backpack Camping and Woodland Survival/Shelters
For a single detention tank, a net with a long-handle can be used to extract most of the large debris and trash.
Wikimedia contributors, Stormwater harvesting and management/Stormwater management system maintenance
Some tender scenes yet find their place amid the debris of this chaotic state.
Lever, Charles, The Confessions of Harry Lorrequer — Volume 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Kersales, who were about to seize them, vanished in the explosion, which scattered a hail of stones and debris far and wide.
Dumas, Alexandre, Celebrated Crimes (Complete), Tiếng Anh (Anh - Anh)
She stepped cautiously down the debris, holding fast the while to the branches of an elder-bush growing on its verge.
Craddock, Charles Egbert, In the clouds, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The pier also provides some protection, and could be fitted with a bar screen to exclude debris from the intake.
Wikimedia contributors, Stormwater harvesting and management/Surface water/Sump intake
This is located next to mountains and is made of loose settlement like debris that move down the mountains making cone-shaped lumps.
Wikimedia contributors, Sustainability and Sense of Place in the Sonoran Desert/Geology Climate
It was first thought that the debris thrown up by the collision filled in the smaller craters (those less than half a kilometer across).
Wikipedia contributors, 433 Eros
Something suggests it was an Earth-sourced signal that simply got reflected off a piece of space debris."
Wikipedia contributors, Wow! signal
With the debris of his bark he constructed a little skiff among the rocks, and commenced as a fisherman.
Caballero, Fernán, La Gaviota: A Spanish novel

Câu hỏi thường gặp về debris (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. debris nghĩa là gì trong tiếng Việt?

debris có nghĩa chính là: phần còn lại của một cái gì đó đã bị phá hủy hoặc tan vỡ. Định nghĩa tiếng Anh: "the remains of something that has been destroyed or broken up".

2. debris thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

debris là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của debris theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), debris được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dəˈbɹi/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. debris thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ debris được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của debris gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của debris gồm: debrises.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với debris là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: orbital debris, cellular debris.

7. debris có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: dust, junk, rubble, detritus. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến debris?

Từ debris xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với debris đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "As the tyre disintegrated a piece of debris punctured a fuel tank, triggering a large fire as the jet took off." (Dịch nghĩa: Khi lốp xe tan rã, một mảnh vỡ đã đâm thủng thùng nhiên liệu, gây ra đám cháy lớn khi máy bay phản lực cất cánh.). Câu văn minh họa cách dùng debris làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng debris?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.