convoluted
tính từC1convoluted nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
convoluted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: rolled longitudinally upon itself.
Các nét nghĩa của từ convoluted
- 1
tính từC1
rolled longitudinally upon itself
lăn theo chiều dọc lên chính nódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convolute
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
convoluted tubule25 lần trong kho sách
proximal convoluted13 lần trong kho sách
distal convoluted13 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
highly complex or intricate and occasionally devious
rất phức tạp hoặc phức tạp và đôi khi lệch lạcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa byzantine · involved · knotty · tangled · tortuous
Câu hỏi thường gặp về convoluted
convoluted nghĩa là gì?
convoluted nghĩa là phức tạp (bản dịch máy, chưa biên tập). convoluted là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: rolled longitudinally upon itself.
convoluted được dùng trong câu như thế nào?
How good her complexion was, the outline of her soft cheek and the small convoluted conch of her rosy ear! (Joseph Conrad, Falk: A Reminiscence. Nguồn: Project Gutenberg #493.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/convoluted, mã đối chiếu EV-017875A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng