Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lengthen

động từB2
US/ˈlɛŋθən/
lengthened
lengthening
lengthens

lengthen nghĩa là kéo dài ra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer.

Các nét nghĩa của từ lengthen

  1. 1

    động từB2

    make longer

    làm lâu hơndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa shorten

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • lengthen shadows193 lần trong kho sách

    • shadows lengthen148 lần trong kho sách

    • lengthen sojourn23 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    become long or longer

    trở nên dài hoặc dài hơndịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa shorten

Câu hỏi thường gặp về lengthen

lengthen nghĩa là gì?

lengthen nghĩa là kéo dài ra (bản dịch máy, chưa biên tập). lengthen là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: make longer.

lengthen được dùng trong câu như thế nào?

After the first page his face lengthens and an expression of something almost like panic comes into it. . . . (Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lengthen, mã đối chiếu EV-F05DEFBE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lengthen” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lengthen và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

After the first page his face lengthens and an expression of something almost like panic comes into it. . . .

Sau trang đầu tiên, khuôn mặt anh dài ra và có vẻ gì đó gần giống như hoảng sợ. . . .dịch máy, chưa biên tập

Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Marie had been sitting up for him, alarmed at his lengthened absence.

Marie đã ngồi dậy chờ anh, lo lắng vì sự vắng mặt kéo dài của anh.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Parisians: Volume 11. Nguồn: Project Gutenberg #7747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And the day or two, in the most natural way in the world, lengthened out into a week or two.

Và một hoặc hai ngày, theo cách tự nhiên nhất trên thế giới, kéo dài thành một hoặc hai tuần.dịch máy, chưa biên tập

John Kendrick Bangs, The Booming of Acre Hill, and Other Reminiscences of Urban and Suburban Life. Nguồn: Project Gutenberg #11309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The sun dropped down the western sky, the shadows lengthened, but the man worked on.
Jack London, Brown Wolf and Other Jack London Stories Chosen and Edited By Franklin K. Mathiews. Nguồn: Project Gutenberg #12336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The report from his bedchamber, telling the ladies of his absence, added that he had taken linen for a lengthened journey.
George Meredith, Sandra Belloni: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #4414. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The spring days lengthened into summer while the preliminaries of the marriage still went on.
Mrs. Oliphant, Diana Trelawny. Nguồn: Project Gutenberg #58470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Massage, as I practice it, would lighten your weight, and restore your figure; I may even say would lengthen your life.

Mát-xa, khi tôi thực hành, sẽ giúp bạn giảm cân và phục hồi vóc dáng; Tôi thậm chí có thể nói sẽ kéo dài cuộc sống của bạn.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, The Legacy of Cain. Nguồn: Project Gutenberg #1975. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The Abbe's countenance lengthened, his mouth took on a saddened expression, and during the next few minutes he maintained an attitude of condolence.
André Theuriet, A Woodland Queen ('Reine des Bois'): Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #3937. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
After a lengthened contemplation of this name, he said, with a sigh, "Poor Chump!
George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was able to endure, and even to be happy because the vision of lengthening sorrow was bounded by a better world beyond.
William Hale White, Mark Rutherford's Deliverance. Nguồn: Project Gutenberg #5338. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At the right wrist the players attach with thongs a strange wicker thing resembling a large, curved fingernail which lengthens the forearm by half.

Ở cổ tay phải, người chơi gắn một vật bằng liễu gai kỳ lạ giống như một chiếc móng tay lớn và cong, có tác dụng kéo dài cẳng tay thêm một nửa.dịch máy, chưa biên tập

Pierre Loti, Ramuntcho. Nguồn: Project Gutenberg #9616. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He saw himself between the two--eternally trying to make peace--and his face lengthened.
Humphry, Mrs. Ward, Sir George Tressady: Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #9633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB