E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cold”

1.659 câu thật có từ cold hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cold nghĩa là lạnh. cold là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having a low or inadequate temperature or feeling a sensation of coldness or having been made cold by e.g. ice or refrigeration. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cold

Danh sách câu dẫn chứng (93 câu)

Từ hay đi cùng cold

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cold blooded2.188 lần
cold water6.493 lần
cold weather2.500 lần
cold sweat1.206 lần
cold blood1.879 lần
cold meat1.111 lần
bitterly cold909 lần
cold perspiration793 lần
icy cold768 lần
bitter cold937 lần
catch cold901 lần
cold wind1.244 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cold

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cold trong kho câu?
Kho câu có 1.659 câu có từ cold hoặc các dạng của từ, trích từ 1.301 tác phẩm và tài liệu. 31 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cold xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cold gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 526 câu, rồi Bậc B1 với 310 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cold?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cold: Quá khứ đơn (206 câu), Câu phủ định (178 câu), can và could (108 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.