paradigm
danh từ- paradigms
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
paradigm nghĩa là khuôn mẫu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
paradigm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic arrangement of all the inflected forms of a word.
Các nét nghĩa của từ paradigm
- 1
danh từ
systematic arrangement of all the inflected forms of a word
sự sắp xếp có hệ thống của tất cả các dạng biến thể của một từdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
programming paradigm82 lần trong kho sách
paradigm shift100 lần trong kho sách
paradigm shifts26 lần trong kho sách
cosmological paradigm10 lần trong kho sách
toxicological paradigm7 lần trong kho sách
multi paradigm24 lần trong kho sách
psychometric paradigm6 lần trong kho sách
nonkilling paradigm8 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a standard or typical example
một ví dụ tiêu chuẩn hoặc điển hìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa prototype · epitome · image
- 3
danh từ
the class of all items that can be substituted into the same position (or slot) in a grammatical sentence (are in paradigmatic relation with one another)
lớp của tất cả các mục có thể được thay thế vào cùng một vị trí (hoặc vị trí) trong một câu ngữ pháp (có mối quan hệ nghịch lý với nhau)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa substitution class
Câu hỏi thường gặp về paradigm
paradigm nghĩa là gì?
paradigm nghĩa là khuôn mẫu (bản dịch máy, chưa biên tập). paradigm là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: systematic arrangement of all the inflected forms of a word.
paradigm dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ paradigm có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
paradigm được dùng trong câu như thế nào?
Paradigm (from Greek - "sample," "template") is a scientific principle, a model or sample for conducting research, or a scientific formula. («Interesting social sciences/Glossary of terms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=469998 (bản sửa đổi 4447071).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/paradigm, mã đối chiếu EV-D2604951. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng