E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “associate”

934 câu thật có từ associate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: associate nghĩa là cộng tác viên. associate là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a logical or causal connection. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng associate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • associate press872 lần
  • intimately associate247 lần
  • closely associate422 lần
  • commonly associate256 lần
  • risks associate192 lần
  • associate with23.754 lần
  • costs associate176 lần
  • associate professor205 lần
  • intimate associate149 lần
  • problems associate156 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ associate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ associate trong kho câu?
Kho câu có 934 câu có từ associate hoặc các dạng của từ, trích từ 833 tác phẩm và tài liệu. 41 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ associate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ associate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 313 câu, rồi Bậc B1 với 233 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ associate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ associate: Câu phủ định (74 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (73 câu), Hiện tại hoàn thành (66 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.