E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “action”

2.493 câu thật có từ action hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: action nghĩa là hành động. action là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something done (usually as opposed to something said). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ action

Danh sách câu dẫn chứng (192 câu)

Từ hay đi cùng action

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scene of action1.638 lần
suiting the action745 lần
plan of action936 lần
immediate action620 lần
course of action2.052 lần
prompt action497 lần
legal action475 lần
sphere of action413 lần
human action886 lần
decisive action352 lần
freedom of action442 lần
ready for action810 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ action

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ action trong kho câu?
Kho câu có 2.493 câu có từ action hoặc các dạng của từ, trích từ 1.897 tác phẩm và tài liệu. 50 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ action xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ action gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 884 câu, rồi Bậc B1 với 500 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ action?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ action: Câu phủ định (253 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (192 câu), can và could (190 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.