E
EngveraDictionary & Reader

Cụm từ đi cùng với: action

Phân tích 12 cụm từ kết hợp tự nhiên đi cùng “action” có tần suất sử dụng thực tế cao nhất và chỉ số gắn kết ngữ liệu logDice.

scene of actionMạnh7.8
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 1.638 lần
suiting the actionMạnh7.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 745 lần
plan of actionMạnh7.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 936 lần
immediate actionTự nhiên7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 620 lần
course of actionTự nhiên7.0
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 2.052 lần
prompt actionTự nhiên6.9
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 497 lần
legal actionTự nhiên6.7
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 475 lần
sphere of actionTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 413 lần
human actionTự nhiên6.6
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 886 lần
decisive actionTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 352 lần
freedom of actionTự nhiên6.4
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 442 lần
ready for actionTự nhiên6.2
Vị trí: Từ đứng trước/Xuất hiện: 810 lần

Khép kín vòng lặp học sâu với action

Nắm chắc cụm từ, tra nghĩa phân tầng CEFR và rèn luyện trắc nghiệm để nhớ lâu.