wrongly
trạng từB2wrongly nghĩa là sai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wrongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without justice or fairness.
Các nét nghĩa của từ wrongly
- 1
trạng từB2
without justice or fairness
không có công lý hay công bằngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
wrongly interpreted28 lần trong kho sách
acted wrongly93 lần trong kho sách
wrongly spelt8 lần trong kho sách
wrongly spaced6 lần trong kho sách
wrongly accused50 lần trong kho sách
- 2
trạng từB2
in an inaccurate manner
một cách không chính xácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incorrectly · wrongTrái nghĩa right
Câu hỏi thường gặp về wrongly
wrongly nghĩa là gì?
wrongly nghĩa là sai (bản dịch máy, chưa biên tập). wrongly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: without justice or fairness.
wrongly được dùng trong câu như thế nào?
To be accused wrongly forms the greater part of man's experience, but to know one's own rectitude is sufficient compensation. (Augusta de Grasse Stevens, Miss Hildreth: A Novel, Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #40432.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wrongly, mã đối chiếu EV-CB690BFE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng