tediously
trạng từC1tediously nghĩa là chán ngắt.
tediously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tedious manner.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1trạng từC1
in a tedious manner
→một cách tẻ nhạt
Đồng nghĩa:boringly · tiresomely
Câu hỏi thường gặp về tediously
tediously nghĩa là gì?
tediously nghĩa là chán ngắt. tediously là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a tedious manner.
tediously được dùng trong câu như thế nào?
I no longer needed to tediously type on a loud, slow Perkins. («Issues in Digital Technology in Education/Assistive Technology in Education: A Critical analysis of the “Highs” and the “Lows"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=162073 (bản sửa đổi 1566490).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “tediously” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa tediously và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
I no longer needed to tediously type on a loud, slow Perkins.Tôi không còn cần phải gõ phím Perkins một cách tẻ nhạt và chậm chạp nữa.
The months of March and April seem to have passed tediously on, in watching the state of the weather.Tháng Ba và tháng Tư dường như đã trôi qua một cách tẻ nhạt trong lúc theo dõi tình trạng thời tiết.
Lord Spoonbill shook his head, and went on tediously to relate all the particulars of the journey to London and the introduction to Mr Primrose.Lord Spoonbill lắc đầu và tiếp tục kể lại một cách tẻ nhạt mọi chi tiết của chuyến đi đến London và lời giới thiệu về ông Primrose.
Slowly and tediously the big car climbed the miserable trail to the rim of the Grand Canyon.