E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “absorb”

449 câu thật có từ absorb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absorb nghĩa là hấp thụ. absorb là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become imbued. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ absorb

Danh sách câu dẫn chứng (44 câu)

Từ hay đi cùng absorb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
wholly absorb462 lần
completely absorb470 lần
deeply absorb419 lần
absorb interest872 lần
entirely absorb420 lần
absorb in contemplation123 lần
absorb topic137 lần
apparently absorb243 lần
absorb passion227 lần
absorb in meditation84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absorb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absorb trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ absorb hoặc các dạng của từ, trích từ 395 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absorb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absorb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absorb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absorb: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.