Từ điển Anh - Việt & Học liệu CEFR
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “absorb”

449 câu thật có từ absorb hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: absorb nghĩa là hấp thụ. absorb là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: become imbued. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Within a short space of time, they absorbed a number of different skills - all to do with building and farm work.

    Từ trong câu: absorb, short, space, time, number, different, skill, build

    «Tatworth Village/Over the garden gate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238635 (bản sửa đổi 4533029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • By this time the Frenchman was absorbed in his system, and the two young people moved just a little way away from the table.

    Từ trong câu: absorb, time, system, young, people, move, little, way

    Marie Belloc Lowndes, The lonely house. Nguồn: Project Gutenberg #70698. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is a trick for deep sea swimming—to drink rain water which absorbs the salt water that is swallowed.

    Từ trong câu: swim, salt, swallow, trick, absorb, rain, swimming, deep

    Joan Lowell, The cradle of the deep. Nguồn: Project Gutenberg #75093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng absorb

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ absorb

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ absorb trong kho câu?
Kho câu có 449 câu có từ absorb hoặc các dạng của từ, trích từ 395 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ absorb xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ absorb gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 163 câu, rồi Bậc B1 với 110 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ absorb?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ absorb: Câu phủ định (52 câu), Quá khứ đơn (45 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (44 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.