oily
tính từB1oily nghĩa là nhờn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
oily là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing an unusual amount of grease or oil.
Các nét nghĩa của từ oily
- 1
tính từB1
containing an unusual amount of grease or oil
chứa một lượng dầu mỡ bất thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa greasy · sebaceous · oleaginous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
oily tongued32 lần trong kho sách
oily smoothness10 lần trong kho sách
sleek oily13 lần trong kho sách
oily gammon15 lần trong kho sách
almond oily8 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
unpleasantly and excessively suave or ingratiating in manner or speech
khó chịu và quá ngọt ngào hoặc lấy lòng trong cách cư xử hoặc lời nóidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa buttery · fulsome · oleaginous · smarmy · soapy · unctuous
- 3
tính từB1
coated or covered with oil
tráng hoặc phủ dầudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về oily
oily nghĩa là gì?
oily nghĩa là nhờn (bản dịch máy, chưa biên tập). oily là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing an unusual amount of grease or oil.
oily được dùng trong câu như thế nào?
A solid wedge of Gruyere cheese, which had been wrapped in a newspaper, bore the imprint: “Items of News,” on its rich, oily surface. (Guy de Maupassant, Complete Original Short Stories of Guy De Maupassant. Nguồn: Project Gutenberg #3090.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/oily, mã đối chiếu EV-99334E38. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng