Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

proton

danh từ
US/ˈpɹoʊˌtɑn/
protons

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

proton là một danh từ tiếng Anh.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable particle with positive charge equal to the negative charge of an electron.

Các nét nghĩa của từ proton

  1. 1

    danh từ

    a stable particle with positive charge equal to the negative charge of an electron

    một hạt ổn định có điện tích dương bằng điện tích âm của electrondịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • proton neutrons85 lần trong kho sách

    • proton nmr58 lần trong kho sách

    • proton acceptor18 lần trong kho sách

    • proton gradient22 lần trong kho sách

    • electrons proton50 lần trong kho sách

    • proton donor19 lần trong kho sách

    • neutrons proton16 lần trong kho sách

    • proton pump32 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về proton

proton nghĩa là gì?

proton là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a stable particle with positive charge equal to the negative charge of an electron.

proton dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ proton có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

proton được dùng trong câu như thế nào?

The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom. («FHSST Physics/Atom/Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25220 (bản sửa đổi 4409060).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/proton, mã đối chiếu EV-83CD3896. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “proton” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa proton và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The number of neutrons plus protons in the nucleus is called the atomic mass of the atom.

Số neutron cộng với proton trong hạt nhân được gọi là khối lượng nguyên tử của nguyên tử.dịch máy, chưa biên tập

«FHSST Physics/Atom/Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25220 (bản sửa đổi 4409060). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mass number is the total amount of protons and neutrons in the nucleus of the atom.

Số khối là tổng số proton và neutron có trong hạt nhân nguyên tử.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=282871 (bản sửa đổi 4641857). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The chemical shift (how far downfield the signal is) tells what functional groups are surrounding the proton(s).

Sự dịch chuyển hóa học (tín hiệu đi xuống bao xa) cho biết các nhóm chức năng nào đang bao quanh (các) proton.dịch máy, chưa biên tập

«Structural Biochemistry/Molecular Geometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280304 (bản sửa đổi 4343228). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Generally, the number of protons and electrons balance out to make the atom have an electrically neutral charge.
«Science: An Elementary Teacher’s Guide/The Building Blocks of Matter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=379670 (bản sửa đổi 3716651). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As the electrons are passed from carrier to carrier they release energy which is used to move protons into the intermembrane space.

Khi các electron được truyền từ chất mang này sang chất mang khác, chúng giải phóng năng lượng được sử dụng để di chuyển các proton vào khoảng gian màng.dịch máy, chưa biên tập

«Applied Science AQA/Photosynthesis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385671 (bản sửa đổi 3393717). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It will be even faster than local action puts into play a proton H +.
«Continuity between molecular evolution and darwinian evolution», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161746 (bản sửa đổi 1817840). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The article shows that the cosmological constant must have different values in the cosmic space, inside a neutron star and inside a proton.

Bài báo cho thấy hằng số vũ trụ phải có các giá trị khác nhau trong không gian vũ trụ, bên trong sao neutron và bên trong proton.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Infinite Hierarchical Nesting of Matter», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=291854 (bản sửa đổi 2467671). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Up quarks are subatomic particles that help make up many larger particles, such as protons.
«Up quark», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275432 (bản sửa đổi 10069566). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Lotus is owned by Proton, a company that builds cars.
«Lotus Racing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=248866 (bản sửa đổi 10954889). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The proton which is lost is given to a base.
«A-level Chemistry/AQA/Module 5/Reaction of inorganic compounds in aqueous solution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191273 (bản sửa đổi 4529284). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If the alkyne is at the end of a molecule, it is easy to remove the proton with a strong base.
«Alkyne», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=381519 (bản sửa đổi 10693539). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The proton and electron stay together just like the two magnets (the opposite electrical charges attract each other).
«Structural Biochemistry/Chemical Bonding», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173710 (bản sửa đổi 4443545). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0