Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wheel”

993 câu thật có từ wheel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wheel nghĩa là bánh xe. wheel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a simple machine consisting of a circular frame with spokes (or a solid disc) that can rotate on a shaft or axle (as in vehicles or other machines). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wheel

Danh sách câu dẫn chứng (37 câu)

Từ hay đi cùng wheel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
spinning wheel1.496 lần
chariot wheel459 lần
carriage wheel967 lần
paddle wheel398 lần
mill wheel471 lần
steering wheel372 lần
wheel round1.949 lần
bicycle wheel300 lần
cart wheel384 lần
sound of wheel974 lần
wagon wheel304 lần
hind wheel243 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheel trong kho câu?
Kho câu có 993 câu có từ wheel hoặc các dạng của từ, trích từ 638 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ wheel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 302 câu, rồi Bậc B2 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheel: Quá khứ đơn (176 câu), Câu phủ định (89 câu), can và could (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.