Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

skiing

danh từA2
US/ˈskiɪŋ/
skiings

skiing nghĩa là trượt tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

skiing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport in which participants must travel on skis.

Các nét nghĩa của từ skiing

  1. 1

    danh từA2

    a sport in which participants must travel on skis

    một môn thể thao trong đó người tham gia phải di chuyển trên ván trượtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về skiing

skiing nghĩa là gì?

skiing nghĩa là trượt tuyết (bản dịch máy, chưa biên tập). skiing là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a sport in which participants must travel on skis.

skiing được dùng trong câu như thế nào?

Other services within the parks, such as guided walks and skiing tutorials, are provided by other companies, sometimes with help from the department. («National parks of New Zealand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265032 (bản sửa đổi 8263317).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/skiing, mã đối chiếu EV-C144478F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “skiing” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa skiing và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Other services within the parks, such as guided walks and skiing tutorials, are provided by other companies, sometimes with help from the department.

Các dịch vụ khác trong công viên, chẳng hạn như đi bộ có hướng dẫn viên và hướng dẫn trượt tuyết, được cung cấp bởi các công ty khác, đôi khi có sự trợ giúp của bộ.dịch máy, chưa biên tập

«National parks of New Zealand», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=265032 (bản sửa đổi 8263317). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They usually plan outdoor excursions like hiking, skiing, snowshoeing and many other things.

Họ thường lên kế hoạch cho những chuyến du ngoạn ngoài trời như đi bộ đường dài, trượt tuyết, đi bộ trên tuyết và nhiều hoạt động khác.dịch máy, chưa biên tập

«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the winter skiing tracks are made and lighting make it cross country skiing possible during the evenings.

Vào mùa đông, các đường trượt tuyết được xây dựng và hệ thống chiếu sáng giúp bạn có thể trượt tuyết xuyên quốc gia vào buổi tối.dịch máy, chưa biên tập

«Drammen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96769 (bản sửa đổi 10408111). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The high altitude results in consistent skiing continuously up until the summer.
«Zermatt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78777 (bản sửa đổi 10997086). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Because of this, Speed and his girlfriend Trixie said they were skiing but went to the race instead.
«Speed Racer (movie)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115586 (bản sửa đổi 11008312). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The county receives tourists, mainly for winter sports like skiing, and also has agritourism.
«Italians interested in investing in Romanian tourism», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9783 (bản sửa đổi 4820530). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Zermatt is well known throughout the world for its great skiing, especially Triftji for its moguls.

Zermatt nổi tiếng khắp thế giới với môn trượt tuyết tuyệt vời, đặc biệt là Triftji dành cho những người có thế lực.dịch máy, chưa biên tập

«Zermatt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78777 (bản sửa đổi 10997086). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In the winter the mountain slopes are good for skiing.
«Teplice», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=60352 (bản sửa đổi 10365869). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One of the things about skiing is that it's really expensive to do.
«Wikinews interviews Australian blind Paralympic skier Melissa Perrine», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=616290 (bản sửa đổi 4830099). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Sunny beaches allow for a certain kind of recreation; snowy hills allow for downhill skiing, another kind of recreation.
«What is the ultimate resource?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=290875 (bản sửa đổi 2627553). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Many tourists like to stay in the villages to see the view, to go walking, skiing or mountain climbing.
«Mattertal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78775 (bản sửa đổi 6650341). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Besides the lift-access terrain, the resort also has a large cat skiing operation in the three alpine bowls immediately east of the lift terrain.
«Revelstoke Mountain Resort», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279811 (bản sửa đổi 8568635). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0