Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “wheel”

987 câu thật có từ wheel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: wheel nghĩa là bánh xe. wheel là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a simple machine consisting of a circular frame with spokes (or a solid disc) that can rotate on a shaft or axle (as in vehicles or other machines). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ wheel

Danh sách câu dẫn chứng (78 câu)

    Từ hay đi cùng wheel

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    spinning wheel1.496 lần
    chariot wheel459 lần
    carriage wheel967 lần
    paddle wheel398 lần
    mill wheel471 lần
    steering wheel372 lần
    wheel round1.949 lần
    bicycle wheel300 lần
    cart wheel384 lần
    sound of wheel974 lần
    wagon wheel304 lần
    hind wheel243 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ wheel

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ wheel trong kho câu?
    Kho câu có 987 câu có từ wheel hoặc các dạng của từ, trích từ 636 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ wheel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ wheel gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 301 câu, rồi Bậc B2 với 159 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ wheel?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ wheel: Quá khứ đơn (174 câu), Câu phủ định (88 câu), can và could (78 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.