E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “weak”

733 câu thật có từ weak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: weak nghĩa là yếu đuối. weak là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: wanting in physical strength. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ weak

Danh sách câu dẫn chứng (45 câu)

Từ hay đi cùng weak

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
weak minded901 lần
weak points678 lần
weak point1.222 lần
growing weak494 lần
grew weak563 lần
weak sex276 lần
weak kneed178 lần
weak spot388 lần
poor weak1.130 lần
grow weak269 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ weak

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weak trong kho câu?
Kho câu có 733 câu có từ weak hoặc các dạng của từ, trích từ 644 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ weak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 264 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weak?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weak: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (72 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.