neutralisation
danh từC1- neutralisations
neutralisation nghĩa là trung hòa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neutralisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical reaction in which an acid and a base interact with the formation of a salt.
Các nét nghĩa của từ neutralisation
- 1
danh từC1
a chemical reaction in which an acid and a base interact with the formation of a salt
một phản ứng hóa học trong đó axit và bazơ tương tác với nhau để tạo thành muốidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neutralization · neutralization reaction · neutralisation reaction
- 2
danh từC1
(euphemism) the removal of a threat by killing or destroying it (especially in a covert operation or military operation)
(ngôn ngữ) việc loại bỏ mối đe dọa bằng cách tiêu diệt hoặc tiêu diệt nó (đặc biệt là trong một hoạt động bí mật hoặc hoạt động quân sự)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neutralization
- 3
danh từC1
action intended to keep a country politically neutral or exclude it from a possible war
hành động nhằm giữ một quốc gia trung lập về mặt chính trị hoặc loại trừ nó khỏi một cuộc chiến tranh có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neutralization
Câu hỏi thường gặp về neutralisation
neutralisation nghĩa là gì?
neutralisation nghĩa là trung hòa (bản dịch máy, chưa biên tập). neutralisation là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a chemical reaction in which an acid and a base interact with the formation of a salt.
neutralisation được dùng trong câu như thế nào?
Clearing a path forward he discovered two further VOIEDs and, twice more, carried out manual neutralisation. («Kim Hughes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=376094 (bản sửa đổi 10437546).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neutralisation, mã đối chiếu EV-4674ABEF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng