Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “weak”
733 câu thật có từ weak hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: weak nghĩa là yếu đuối. weak là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: wanting in physical strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ weak
Atoms split if the forces inside are too weak to hold them together.
Từ trong câu: weak, atom, split, force, inside, hold, together
«Atom», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=47 (bản sửa đổi 10898381). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He tried to return to work but became too weak and so had to retire.
Từ trong câu: weak, retire, try, return, work, become
«Neville Chamberlain», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46993 (bản sửa đổi 10931152). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
For this reason it is no wonder their faces are weak and blank. ...
Từ trong câu: weak, wonder, blank, reason, face
«Amiri Baraka», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67627 (bản sửa đổi 10328366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She becomes very weak with fear, but the king is kind to her.
Từ trong câu: weak, fear, become, king, kind
«Additions to Esther», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=777588 (bản sửa đổi 10716128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The only reason they are "weaker" is because they allow men to make them so.
Từ trong câu: weak, reason, because, allow, man, make
«Female submission», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=892787 (bản sửa đổi 10583281). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was a weak child, and his parents raised him with great care.
Từ trong câu: weak, raise, child, parent, great, care
«Alfred de Vigny», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279437 (bản sửa đổi 10976944). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is not to say that small nations are weak, it is often the opposite.
Từ trong câu: weak, opposite, small, nation, often
«International Relations/International Realism Theory», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29360 (bản sửa đổi 3653277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I had my moments when I was weak and thought I could not go on.
Từ trong câu: weak, moment, think, go
«Social and Cultural Foundations of American Education/Hot Topics/Bullying», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=111055 (bản sửa đổi 4448670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These are the "weak form", the "common roots form" and the "strong form".
Từ trong câu: weak, form, common, root, strong
«Commutative Algebra/Hilbert's Nullstellensatz», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=369791 (bản sửa đổi 4449328). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This also had the advantage of attacking ships at a weak spot.
Từ trong câu: weak, advantage, attack, ship, spot
«Dive bomber», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=80799 (bản sửa đổi 9298632). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But he was small, weak and loved the pleasures of the world.
Từ trong câu: weak, small, love, pleasure, world
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
We are also more likely to fall if our bones become weak.
Từ trong câu: weak, likely, fall, bone, become
«Healthy eating habits/Calcium and Bone Health for Women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294775 (bản sửa đổi 3585500). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
During the conversation, he looks for a weak spot, which he spots.
Từ trong câu: weak, conversation, look, spot
«Guide to The Lord of the Rings/The Hobbit/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394845 (bản sửa đổi 3364736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Depending on the drug, the effect may be stronger or weaker.
Từ trong câu: weak, depend, drug, effect, strong
«Benzodiazepine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=242342 (bản sửa đổi 10796135). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He admits he is weak and wants to leave the island.
Từ trong câu: weak, admit, want, leave, island
«Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"A Double Spirit of Teaching": What Shakespeare's Teachers Teach Us», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=480771 (bản sửa đổi 4615278). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The need to use force is evidence of a weak idea.
Từ trong câu: weak, need, use, force, evidence, idea
«Confronting Tyranny», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273361 (bản sửa đổi 2760280). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When he was a child he was small and weak.
Từ trong câu: weak, child, small
«Toussaint L'ouverture», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=454303 (bản sửa đổi 10863791). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This happens in about a third of the weak verbs.
Từ trong câu: weak, happen, third, verb
«Dutch/Lesson 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5073 (bản sửa đổi 4197456). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His health is bad, as he has a weak chest.
Từ trong câu: weak, chest, health, bad
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Horace Slughorn», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36955 (bản sửa đổi 4435650). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the same time the play has its weak points.
Từ trong câu: weak, time, play, point
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Caroline», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241431 (bản sửa đổi 4618942). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, these chapters have been criticised for being too weak.
Từ trong câu: weak, criticise, however, chapter
«Public International Law/International Economic Law/Trade Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434719 (bản sửa đổi 4449345). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Just remember to weak them first before throwing the ball.
Từ trong câu: weak, remember, first, throw, ball
«Pokémon Emerald/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450462 (bản sửa đổi 4298879). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If she sees you are weak she will take advantage.
Từ trong câu: weak, see, take, advantage
«Tarot Reading», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162263 (bản sửa đổi 2816818). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
With her weak heart, Mrs. Yule was sure to die of the shock, if not of the fall.
Từ trong câu: weak, shock, heart, mr, sure, die, fall
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The case of Miss Elliott. Nguồn: Project Gutenberg #75461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was too weak to do any more attacks.
«Guadalcanal campaign», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=128517 (bản sửa đổi 10939552). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He must never appear surprised, weak, or deeply moved.
Từ trong câu: weak, deeply, never, appear, surprise, move
«Charles Baudelaire», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=390650 (bản sửa đổi 11010263). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
At this point, the light is still weak.
Từ trong câu: weak, point, light, still
«Laser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=21768 (bản sửa đổi 10940838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also, as they get wetter, they become weaker.
Từ trong câu: weak, wet, get, become
«Adobe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=93677 (bản sửa đổi 11011664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is weak, and can be broken easily.
Từ trong câu: weak, break, easily
«A-level Chemistry/OCR/Chains, Energy and Resources/Basic Concepts and Hydrocarbons/Alkenes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=76036 (bản sửa đổi 3263131). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The argument is weak, but accepted by many.
Từ trong câu: weak, argument, accept, many
«Descartes/Srobinso», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25369 (bản sửa đổi 2464237). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng weak
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ weak
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ weak trong kho câu?
- Kho câu có 733 câu có từ weak hoặc các dạng của từ, trích từ 644 tác phẩm và tài liệu. 15 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ weak xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ weak gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 264 câu, rồi Bậc B1 với 132 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ weak?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ weak: Câu phủ định (76 câu), Quá khứ đơn (72 câu), can và could (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.