scandal
danh từB2- scandals
scandal nghĩa là vụ bê bối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
scandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disgraceful gossip about the private lives of other people.
Các nét nghĩa của từ scandal
- 1
danh từB2
disgraceful gossip about the private lives of other people
tin đồn đáng xấu hổ về cuộc sống riêng tư của người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa dirt · malicious gossip
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
scandal mongers135 lần trong kho sách
scandal monger91 lần trong kho sách
watergate scandal72 lần trong kho sách
scandal mongering47 lần trong kho sách
scandal involving54 lần trong kho sách
corruption scandal48 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a disgraceful event
một sự kiện đáng hổ thẹndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa outrage
Câu hỏi thường gặp về scandal
scandal nghĩa là gì?
scandal nghĩa là vụ bê bối (bản dịch máy, chưa biên tập). scandal là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: disgraceful gossip about the private lives of other people.
scandal được dùng trong câu như thế nào?
A talented man must either abate or dare to raise the barrier with a big scandal. («Book Reviews/Envy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=130071 (bản sửa đổi 2620843).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/scandal, mã đối chiếu EV-AA8DA871. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng